nhàn nhã

- t. Rỗi rãi, thảnh thơi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần. Sống cuộc đời nhàn nhã. Dáng điệu nhàn nhã.


ht. Không có việc làm, thong thả. Sống cuộc đời nhàn nhã.

xem thêm: nhàn, rỗi, nhàn hạ, nhàn nhã, nhàn rỗi



nhàn nhã

nhàn nhã
  • adjective
    • easy; free; unoccupied